đòn ống

đòn ống

Người nông dân gánh hai thúng lúa bằng một đòn ống.

Định nghĩa

Danh từ: - Đoạn ống tre, nứa dùng làm đòn gánh: "đòn ống" chỉ một đoạn thân tre hoặc nứa đã được cắt rời, thường độ dài vừa phải, được sử dụng làm đòn gánh để mang vác vật nặng. Đây một dụng cụ truyền thống trong sinh hoạt lao động nông thôn Việt Nam.

dụ sử dụng
  • (Đoạn ống tre dùng làm đòn gánh này đã chở nhiều vụ lúa.)
  • (Ông lão vác một đoạn tre dài dùng làm đòn gánh trên vai, đi ra cánh đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đòn ống gánh": cụm từ nhấn mạnh chức năng của đòn ống trong việc gánh vác.
    • Đòn ống gánh thường được làm từ tre già, chắc chắn. (Đòn ống dùng để gánh thường được làm từ tre già, bền chắc.)
  • "đòn ống đôi": chỉ một cặp đòn ống, thường dùng để gánh hai đầu vật nặng.
    • Người nông dân dùng đòn ống đôi để gánh nước từ giếng về. (Người làm ruộng dùng một cặp ống tre để gánh nước từ giếng về nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Đòn gánh (danh từ): thanh tre hoặc gỗ dùng để gánh đồ, thường dài hơn đầu nhọn hoặc móc.
    • Chiếc đòn gánh này đã nhưng vẫn chắc. (Thanh gánh này đã nhưng vẫn bền.)
  • Ống tre (danh từ): đoạn thân tre rỗng, chưa được chế tác thành đòn gánh.
    • Ống tre này có thể dùng làm đòn ống. (Đoạn tre này có thể dùng làm đòn gánh.)
Từ đồng nghĩa
  • Đòn tre: thanh tre dùng để gánh, tương tự đòn ống nhưng không nhất thiết ống rỗng.
  • Gánh tre: cách gọi khác của đòn gánh làm từ tre.
  • Đòn xóc: loại đòn gánh đầu nhọn để xóc vào củi, rơm.
Thành ngữ liên quan
  • Đòn ống vác vai: chỉ hành động vác đòn ống lên vai để đi làm, thường gợi hình ảnh lao động chân tay.
    • Từ sáng sớm, anh ta đã đòn ống vác vai ra đồng. (Từ sáng sớm, anh ấy đã vác đòn gánh tre ra ruộng.)
  • Đòn ống gánh nặng: ẩn dụ cho gánh nặng cuộc sống hoặc trách nhiệm lớn.
    • Đời người nông dân đòn ống gánh nặng suốt đời. (Cuộc đời người làm ruộng gánh nặng suốt cả đời.)